Câu tiếng Anh có từ “nationality”
184 câu thật có từ nationality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nationality nghĩa là quốc tịch. nationality là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: people having common origins or traditions and often comprising a nation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nationality
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Protected at first by the powerful Urrea family, he had found it easy to retain his nationality, and yet live down envy and suspicion.
Từ trong câu: nationality, envy, suspicion, powerful, retain, protect, first, family
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only the British, but all the other nationalities too, including a large number of Russian merchant sailor men whom we had never seen before.
Từ trong câu: nationality, include, large, number, merchant, sailor, man, never
John Still, A Prisoner in Turkey. Nguồn: Project Gutenberg #36233. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their nationality, once they had set foot in France, would be no safeguard to them.
Từ trong câu: safeguard, nationality, once, set, foot
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he had not learned to put his sense of hardship into any formula about an oppressed nationality.
Từ trong câu: formula, learn, put, sense, hardship, oppress, nationality
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were few retailers who had fixed prices; most of them fluctuated according to the race, or nationality, of the intending customer.
Từ trong câu: retailer, fluctuate, fix, price, accord, race, nationality, intend
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other members of the group had occupied quarters in various parts of the East End, where sailormen of all nationalities congregate.
Từ trong câu: congregate, member, group, occupy, quarter, various, part, east
Sax Rohmer, The Insidious Dr. Fu Manchu. Nguồn: Project Gutenberg #173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nationality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ethnicity nationality | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationality trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ nationality hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nationality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationality: Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.