Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nationality”

184 câu thật có từ nationality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nationality nghĩa là quốc tịch. nationality là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: people having common origins or traditions and often comprising a nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nationality

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You can pour your nationalities in but they'll no more combine than Tarquin's and Lucretia's blood.

    Từ trong câu: nationality, pour, combine, blood

    Alice Brown, The Prisoner. Nguồn: Project Gutenberg #29366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the next lesson, you will learn how to say the nationality of more than one person.

    Từ trong câu: nationality, next, lesson, learn, person

    «French For Football/Notes/Introductory Material», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140460 (bản sửa đổi 4654477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is entirely independent of nationality and will be increasingly concerned with the alleviation of human suffering and the improvement of life.

    Từ trong câu: nationality, increasingly, entirely, independent, concern, human, suffer, improvement

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The public will not question the nationality of the makers.

    Từ trong câu: maker, nationality, public, question

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Our readers will enjoy this work--its genuine nationality of tone and sentiment, its refined and poetic homeliness, and its strokes of quiet humour.

    Từ trong câu: tone, nationality, sentiment, genuine, humor, enjoy, reader, stroke

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Belfast will then be, indeed, claiming recognition as a miniature nationality, and the claim will be fairly weighed.

    Từ trong câu: miniature, indeed, claim, recognition, nationality, fairly, weigh

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nationality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ethnicity nationality11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationality trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ nationality hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nationality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationality: Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.