Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nationality”

183 câu thật có từ nationality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nationality nghĩa là quốc tịch. nationality là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: people having common origins or traditions and often comprising a nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nationality

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • And I would have the same reasoning whatever my nationality.

    Từ trong câu: nationality, reason, whatever

    «Eurovision '73 winner Anne Marie David discusses her four-decade career and the Contest, past and present», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121009 (bản sửa đổi 4817391). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Their nationality, once they had set foot in France, would be no safeguard to them.

    Từ trong câu: safeguard, nationality, once, set, foot

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • People of the same nationality usually greet foreigners the same way they would meet people of their own nationality.

    Từ trong câu: foreigner, nationality, people, usually, greet, way, meet

    «Cultural Encounters/"Nice to meet you!"», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134613 (bản sửa đổi 1559827). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Anyone found harbouring or assisting suspected royalists would be ruthlessly condemned and summarily executed, whatever his nationality might be.

    Từ trong câu: suspect, nationality, assist, summarily, harbor, execute, anyone, find

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An army like the Austrian, composed of so many different nationalities and races, would naturally be more susceptible to such excesses.

    Từ trong câu: susceptible, excess, nationality, army, like, compose, many, different

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A conglomerate breath, rich in nationalities and that would one day find voice.

    Từ trong câu: conglomerate, breath, rich, nationality, day, find, voice

    Fannie Hurst, Lummox. Nguồn: Project Gutenberg #76447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would appear probable, however, that the respective artists or artisans belonged to at least two distinct nationalities.

    Từ trong câu: probable, artist, distinct, nationality, appear, however, belong, least

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nationality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ethnicity nationality11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationality trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ nationality hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nationality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationality: Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.