Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nationality”

184 câu thật có từ nationality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nationality nghĩa là quốc tịch. nationality là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: people having common origins or traditions and often comprising a nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nationality

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They have the right to choose their nationality and where they want to live.

    Từ trong câu: nationality, right, choose, want, live

    «Convention on the Rights of Persons with Disabilities», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256604 (bản sửa đổi 10328961). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each person says who they are, what nationality they are, and what languages they speak.

    Từ trong câu: nationality, person, language, speak

    «Norwegian/Lesson 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6738 (bản sửa đổi 4661837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To get started, JP and Liliana show us how to talk about the nationality of someone.

    Từ trong câu: nationality, get, start, show, talk, someone

    «Spanish by Choice/SpanishPod newbie lesson A0004», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169712 (bản sửa đổi 1895350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People of the same nationality usually greet foreigners the same way they would meet people of their own nationality.

    Từ trong câu: foreigner, nationality, people, usually, greet, way, meet

    «Cultural Encounters/"Nice to meet you!"», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134613 (bản sửa đổi 1559827). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Drivers must have the same nationality as the team they drove for.

    Từ trong câu: driver, drive, nationality, team

    «A1 Grand Prix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266231 (bản sửa đổi 10820584). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In each house lives a person with a different nationality.

    Từ trong câu: person, house, nationality, life, different

    «Puzzles/Logic puzzles/5 Houses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17726 (bản sửa đổi 3550823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nationality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ethnicity nationality11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationality trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ nationality hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nationality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationality: Câu phủ định (22 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.