Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mobile”

312 câu thật có từ mobile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mobile nghĩa là di động. mobile là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: migratory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mobile

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Even the bird is less mobile, seeing that he has to perch.

    Từ trong câu: mobile, even, bird, less, see, perch

    Jules Michelet, The Sea (La Mer). Nguồn: Project Gutenberg #42845. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Charleston and Mobile must soon follow the example of the West, and then the Army of the Potomac will strike the final blow in Virginia.

    Từ trong câu: mobile, soon, follow, example, west, army, strike, final

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And in order to establish this geometrism life had to be mobile, active, creative.

    Từ trong câu: creative, mobile, order, establish, life, active

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mobile phase gas must be inert and not reacting with the sample to be analysed.

    Từ trong câu: inert, mobile, phase, gas, react, sample, analyse

    «A-level Chemistry/WJEC/Module 4/Organic Synthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480984 (bản sửa đổi 4610183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mobile phone users must pull off to the side of the road, or into a parking lot, to use a phone.

    Từ trong câu: user, mobile, phone, pull, off, side, road, park

    «Virginia law bans mobile phone use by teen drivers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=64230 (bản sửa đổi 4829587). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Without these fat caches on the highway, MassPike would have to spend a fortune on essentially replicating the system with their own mobile libraries.

    Từ trong câu: replicate, fat, highway, spend, fortune, essentially, system, mobile

    Cory Doctorow, Eastern Standard Tribe. Nguồn: Project Gutenberg #17028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mobile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mobile phones731 lần
mobile phone912 lần
mobile devices519 lần
mobile phase248 lần
mobile device220 lần
primum mobile70 lần
mobile apps69 lần
mobile app75 lần
mobile alabama73 lần
gardes mobile50 lần
perpetuum mobile34 lần
mobile applications69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mobile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mobile trong kho câu?
Kho câu có 312 câu có từ mobile hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mobile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mobile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mobile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mobile: can và could (29 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.