Câu tiếng Anh có từ “mobile”
312 câu thật có từ mobile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mobile nghĩa là di động. mobile là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: migratory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mobile
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The infantry is the most mobile of any division of the army.
Từ trong câu: mobile, division, army
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Online and mobile banking are among the most important activities in banking.
Từ trong câu: mobile, online, bank, among, important, activity
«Banking and Emergency Funds», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
This made it the most sold mobile phone in the world.
Từ trong câu: phone, mobile, make, sell, world
«Nokia 1100», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1258625 (bản sửa đổi 10786470). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now, twelve-year-olds have the latest mobile phone and can likely work it better than their parents.
Từ trong câu: twelve, mobile, now, year, old, late, phone, likely
«Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 3: Always-on Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297508 (bản sửa đổi 4640305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of the many mobile devices used today, smartphones are the most common form of device.
Từ trong câu: smartphone, many, mobile, device, use, today, common, form
«Introduction to Computer Information Systems/Computers to Fit Every Need», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293146 (bản sửa đổi 3837376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Competition-wise, the mobile device is still the most popular right now.
Từ trong câu: device, competition, wise, mobile, still, popular, right, now
«Apple unveils iPhone 4, iOS 4 at Worldwide Developers Conference 2010», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=190356 (bản sửa đổi 4813438). · English Wikinews · CC BY 2.5
This is the most important part of auto mobiles, engine .
Từ trong câu: auto, important, part, mobile, engine
«Transportation Deployment Casebook/2018/Australian Car Registrations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397846 (bản sửa đổi 3461208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mobile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mobile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mobile trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ mobile hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mobile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mobile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mobile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mobile: can và could (29 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.