Câu tiếng Anh có từ “mistreat”
100 câu thật có từ mistreat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mistreat nghĩa là ngược đãi. mistreat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: treat badly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mistreat
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is true that any dog that is mistreated or not taken care of can become dangerous.
Từ trong câu: mistreat, true, dog, take, care, become, dangerous
«Dobermann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373370 (bản sửa đổi 10568987). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"He won't give the information the man seeks, and the man will probably mistreat him because he can't!
Từ trong câu: mistreat, give, information, man, seek, probably, because
G. Harvey Ralphson, The Call of the Beaver Patrol; Or, A Break in the Glacier. Nguồn: Project Gutenberg #20040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Amos Brown could be made to believe that he was performing an act of justice by killing the men who had mistreated his grandfather.
Từ trong câu: mistreat, brown, make, believe, perform, act, justice, kill
Will Levinrew, Death Points a Finger. Nguồn: Project Gutenberg #30187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next sentence: "Both my wife and I tried to help poor Marina, who could not speak any English, was mistreated by her husband.
Từ trong câu: mistreat, next, sentence, wife, try, help, poor, speak
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People who are mistreated could internalise blame, which would keep the downward spiral going.
Từ trong câu: spiral, mistreat, people, blame, keep, downward, go
«Motivation and emotion/Book/2023/Abusive supervision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298220 (bản sửa đổi 2754154). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Misplacing or mistreating can result in a loss of important data that could be impossible to get back depending on the circumstances.
Từ trong câu: misplace, mistreat, result, loss, important, data, impossible, get
«Introduction to Computer Information Systems/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293149 (bản sửa đổi 4084790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mistreat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mistreat trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ mistreat hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mistreat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mistreat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mistreat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mistreat: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.