Câu tiếng Anh có từ “mistreat”
100 câu thật có từ mistreat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mistreat nghĩa là ngược đãi. mistreat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: treat badly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mistreat
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He took it in very good graces, he didn't feel like he was being mistreated.
Từ trong câu: mistreat, take, good, grace, feel, like
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first door he saw was locked--behind it Bobbie knew a woman was being mistreated.
Từ trong câu: mistreat, first, door, saw, lock, behind, know, woman
Eustace Hale Ball, Traffic in Souls: A Novel of Crime and Its Cure. Nguồn: Project Gutenberg #29453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Rush says that her young Mistress thought that her husband was being intimate with her and so she constantly beat and mistreated her.
Từ trong câu: mistreat, mr, rush, young, think, husband, intimate, constantly
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Amos Brown could be made to believe that he was performing an act of justice by killing the men who had mistreated his grandfather.
Từ trong câu: mistreat, brown, make, believe, perform, act, justice, kill
Will Levinrew, Death Points a Finger. Nguồn: Project Gutenberg #30187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mistreat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mistreat trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ mistreat hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mistreat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mistreat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mistreat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mistreat: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.