Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mistreat”

100 câu thật có từ mistreat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mistreat nghĩa là ngược đãi. mistreat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: treat badly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mistreat

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Although slavery was banished, African Americans were still mistreated in every aspect of their lives.

    Mặc dù chế độ nô lệ đã bị trục xuất nhưng người Mỹ gốc Phi vẫn bị ngược đãi trong mọi khía cạnh của cuộc sống.

    Từ trong câu: mistreat, although, slavery, banish, still, every, aspect, life

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 01/Henry Abernathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265468 (bản sửa đổi 2535489). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A neighbor, Catherine, suspecting the child to be mistreated, interrogates Aurora about her parents.

    Từ trong câu: interrogate, mistreat, neighbor, suspect, child, parent

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Canadian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360248 (bản sửa đổi 4465365). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mistreat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mistreat trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ mistreat hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mistreat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mistreat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mistreat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mistreat: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.