Câu tiếng Anh có từ “mistreat”
100 câu thật có từ mistreat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mistreat nghĩa là ngược đãi. mistreat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: treat badly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mistreat
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He lived here in this world, was mistreated and finally put on the cross to die a horrible death, although He was innocent.
Từ trong câu: mistreat, live, world, finally, put, cross, die, horrible
Anna Marie Miles, The Key to Peace. Nguồn: Project Gutenberg #12188. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The men do not intend to mistreat the women; they simply take what they regard their due as the head of the family.
Từ trong câu: mistreat, man, intend, woman, simply, take, regard, due
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mistreat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mistreat trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ mistreat hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mistreat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mistreat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mistreat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mistreat: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.