Câu tiếng Anh có từ “mint”
120 câu thật có từ mint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mint nghĩa là cây bạc hà. mint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mint
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If you start to become windy (it also has a "positive" impact on digestion) then mint may be to blame.
Từ trong câu: mint, start, become, windy, positive, impact, blame
«Home Remedies/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21076 (bản sửa đổi 3321716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It feeds, from October to May, and in July and August, on thyme, marjoram, and may be reared on garden mint.
Từ trong câu: mint, feed, october, july, august, rear, garden
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I mention but a few who may give you new worlds for which you would not trade a mint of silver.
Từ trong câu: mint, mention, give, new, world, trade, silver
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coin clipped or diminished shall not be current in payment, but may be converted at the King's mint into plate or bullion.
Từ trong câu: mint, coin, clip, diminish, current, payment, convert, plate
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This prince is credited with establishing a mint at Exeter, or it may be he simply completed or confirmed that of his predecessor.
Từ trong câu: mint, prince, credit, establish, simply, complete, confirm, predecessor
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Bad debts are pouring in upon Grossman, and he hasn't a mint of money to spare just now, however big he may talk.
Từ trong câu: mint, bad, debt, pour, money, spare, now, however
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mint trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ mint hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mint: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.