E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mint”

116 câu thật có từ mint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mint nghĩa là cây bạc hà. mint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mint

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But I would not have such a conscience for the worth of the Queen's Mint."

    Nhưng tôi sẽ không có lương tâm như vậy đối với giá trị của Queen's Mint."

    Từ trong câu: mint, conscience, worth

    Emily Sarah Holt, Clare Avery: A Story of the Spanish Armada. Nguồn: Project Gutenberg #22942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I mention but a few who may give you new worlds for which you would not trade a mint of silver.

    Từ trong câu: mint, mention, give, new, world, trade, silver

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I've been riding in the hot sun and I think that a mint julep would hit me now just about where I live.

    Từ trong câu: mint, ride, hot, sun, think, hit, now, live

    Marshall P., 1859-1915 [Editor] Wilder, The Wit and Humor of America, Volume III. (of X.). Nguồn: Project Gutenberg #18734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mint julep104 lần
mint juleps44 lần
mint sauce60 lần
mint anise18 lần
linux mint31 lần
tithe of mint10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mint trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ mint hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mint: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.