Câu tiếng Anh có từ “mint”
109 câu thật có từ mint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mint nghĩa là cây bạc hà. mint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mint
Coin clipped or diminished shall not be current in payment, but may be converted at the King's mint into plate or bullion.
Từ trong câu: mint, coin, clip, diminish, current, payment, convert, plate
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mint trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ mint hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mint: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.