E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mint”

109 câu thật có từ mint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mint nghĩa là cây bạc hà. mint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mint

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I shouldn't be surprised if half your deposit money is already invested in mint-juleps."

    Từ trong câu: mint, surprised, deposit, invest, surprise, half, money, already

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should add that the removal of the Mint to Somerset House is now seriously contemplated.

    Từ trong câu: mint, add, removal, house, now, seriously

    Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Mexican mint is quite inadequate to supply so vast and insatiable a country as China, which should have a currency of its own.

    Từ trong câu: mint, quite, inadequate, supply, vast, country, currency

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mint julep104 lần
mint juleps44 lần
mint sauce60 lần
mint anise18 lần
linux mint31 lần
tithe of mint10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mint trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ mint hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mint: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.