Câu tiếng Anh có từ “mint”
117 câu thật có từ mint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mint nghĩa là cây bạc hà. mint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mint
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The tower has been used as a coin mint, a prison, and a military storehouse.
Từ trong câu: mint, tower, use, coin, prison, military
«Reginald's Tower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=701677 (bản sửa đổi 10780270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Congress have established a mint to coin money and passed laws to regulate the value thereof.
Từ trong câu: mint, establish, coin, money, pass, law, regulate, value
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have bought it for its weight in Spanish dollars; but it is generally taken to the Mint for sale.
Từ trong câu: mint, buy, weight, dollar, generally, take, sale
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I've been riding in the hot sun and I think that a mint julep would hit me now just about where I live.
Từ trong câu: mint, ride, hot, sun, think, hit, now, live
Marshall P., 1859-1915 [Editor] Wilder, The Wit and Humor of America, Volume III. (of X.). Nguồn: Project Gutenberg #18734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is Binning who is finally persuaded to reissue from his mint the coin whose valuelessness he has spent so much breath in asserting.
Chính Binning là người cuối cùng đã bị thuyết phục phát hành lại từ xưởng đúc của mình đồng xu mà anh ấy đã tốn rất nhiều công sức để khẳng định sự vô giá trị của nó.
Từ trong câu: reissue, bin, finally, persuade, mint, coin, spend, much
Rhoda Broughton, Lavinia. Nguồn: Project Gutenberg #72772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mint trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ mint hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mint: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.