Câu tiếng Anh có từ “mint”
109 câu thật có từ mint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mint nghĩa là cây bạc hà. mint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mint
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A mint is an industrial facility which makes coins that can be used in currency.
Từ trong câu: mint, industrial, facility, make, coin, use, currency
«Mint (money)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=566393 (bản sửa đổi 10717233). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a member of the mint family Lamiaceae, which also includes many other herbs.
Từ trong câu: mint, member, family, include, many, herb
«Horticulture/Rosmarinus officinalis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122148 (bản sửa đổi 1505209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Take out the mint carefully, and put in as much more, which take out next day.
Từ trong câu: mint, take, out, carefully, put, much, next, day
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I mention but a few who may give you new worlds for which you would not trade a mint of silver.
Từ trong câu: mint, mention, give, new, world, trade, silver
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Mexican mint is quite inadequate to supply so vast and insatiable a country as China, which should have a currency of its own.
Từ trong câu: mint, quite, inadequate, supply, vast, country, currency
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now the public treasury distributes mint drops profusely upon many whose pretended services are as worthless as continental rags--in some instances absolutely injurious.
Từ trong câu: rag, mint, pretend, worthless, continental, absolutely, distribute, drop
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is Binning who is finally persuaded to reissue from his mint the coin whose valuelessness he has spent so much breath in asserting.
Chính Binning là người cuối cùng đã bị thuyết phục phát hành lại từ xưởng đúc của mình đồng xu mà anh ấy đã tốn rất nhiều công sức để khẳng định sự vô giá trị của nó.
Từ trong câu: reissue, bin, finally, persuade, mint, coin, spend, much
Rhoda Broughton, Lavinia. Nguồn: Project Gutenberg #72772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mint trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ mint hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mint: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.