E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mint”

116 câu thật có từ mint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mint nghĩa là cây bạc hà. mint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mint

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Light, mint greens and soft pinks and blues were some of the most popularly used colors.

    Từ trong câu: mint, light, green, soft, pink, blue, use, color

    «Art History/18th Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49677 (bản sửa đổi 4070729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another sample of a witty saying from Plutarch's mint is one attributed to Themistocles, that his son was the strongest man in Greece.

    Từ trong câu: mint, witty, another, sample, say, attribute, son, strong

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was by far the largest salmon I had ever seen, clean-run and glittering like a silver coin fresh from the Mint.

    Từ trong câu: mint, salmon, far, large, ever, see, clean, run

    Hugh, Sir Fraser, Amid the High Hills. Nguồn: Project Gutenberg #63104. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mint julep104 lần
mint juleps44 lần
mint sauce60 lần
mint anise18 lần
linux mint31 lần
tithe of mint10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mint trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ mint hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mint: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.