Câu tiếng Anh có từ “minimal”
99 câu thật có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minimal nghĩa là tối thiểu. minimal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the least possible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minimal
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Those that we maintained on a presumably minimal diet remained slender and did not grow in length.
Từ trong câu: minimal, maintain, presumably, diet, remain, grow, length
Richard F. Johnston, Natural History of the Salamander, Aneides hardii. Nguồn: Project Gutenberg #31240. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The method just given does not replace the -criterion which shows that no surface of minimal resistance exists.
Từ trong câu: minimal, method, give, replace, show, surface, resistance, exist
«Calculus of Variations/CHAPTER XII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399003 (bản sửa đổi 4051739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A very few of the lines in B must be due to other minimal impurities as they are not present either in A or C.
Từ trong câu: minimal, line, due, present, either
E. Ray, Sir Lankester, The Kingdom of Man. Nguồn: Project Gutenberg #59928. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His value at Skadden is not his minimal ability as a lawyer but his clout with the authorities.
Từ trong câu: lawyer, ability, minimal, value, authority
K. Kay Shearin, Diamond Dust. Nguồn: Project Gutenberg #7773. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
When it comes to circumstances that need minimal competence or spontaneity, it is not as effective.
Từ trong câu: spontaneity, come, circumstance, need, minimal, competence, effective
«Motivation and emotion/Book/2025/Fun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323004 (bản sửa đổi 2761853). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This section is a cookbook approach to providing these minimal elements and is not really a useful tutorial, so we won't explain the concepts.
Phần này là cách tiếp cận của sách dạy nấu ăn nhằm cung cấp những yếu tố tối thiểu này và không thực sự là một hướng dẫn hữu ích, vì vậy chúng tôi sẽ không giải thích các khái niệm.
Từ trong câu: cookbook, section, approach, provide, minimal, element, really, useful
«Blender 3D: Noob to Pro/Spin a goblet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245211 (bản sửa đổi 3184967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both versions are not very redundant, i believe amount of code will be minimal.
Từ trong câu: redundant, version, believe, amount, code, minimal
«Aros/Developer/Docs/Libraries/Layers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202921 (bản sửa đổi 4295427). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng minimal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| minimal disruption | 10 lần |
| minimal polynomial | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimal trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minimal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimal: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.