Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minimal”

99 câu thật có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minimal nghĩa là tối thiểu. minimal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the least possible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minimal

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Those that we maintained on a presumably minimal diet remained slender and did not grow in length.

    Từ trong câu: minimal, maintain, presumably, diet, remain, grow, length

    Richard F. Johnston, Natural History of the Salamander, Aneides hardii. Nguồn: Project Gutenberg #31240. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a single mother with minimal income, however, she shared the poorer tenants' concern over the growing number of development projects catering mainly to wealthy residents.

    Từ trong câu: minimal, catering, single, mother, income, however, share, poor

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This section is a cookbook approach to providing these minimal elements and is not really a useful tutorial, so we won't explain the concepts.

    Phần này là cách tiếp cận của sách dạy nấu ăn nhằm cung cấp những yếu tố tối thiểu này và không thực sự là một hướng dẫn hữu ích, vì vậy chúng tôi sẽ không giải thích các khái niệm.

    Từ trong câu: cookbook, section, approach, provide, minimal, element, really, useful

    «Blender 3D: Noob to Pro/Spin a goblet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245211 (bản sửa đổi 3184967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng minimal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
minimal disruption10 lần
minimal polynomial8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimal trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minimal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimal: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.