Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minimal”

99 câu thật có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minimal nghĩa là tối thiểu. minimal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the least possible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minimal

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It can be done peacefully, by consent or with the use of minimal force.

    Từ trong câu: minimal, peacefully, consent, use, force

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • With enough gestures and minimal translation, they can pick up almost anything.

    Từ trong câu: minimal, enough, gesture, translation, pick, up, almost, anything

    «ESL for Primary School/What's your name?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36593 (bản sửa đổi 1818070). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We could take "minimal" to mean one of two things.

    Từ trong câu: minimal, take, mean, thing

    «Linear Algebra/Linear Independence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151772 (bản sửa đổi 1807431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Disability can be both minimal and extreme, however most are in the middle and live good lives undergoing treatment.

    Từ trong câu: minimal, disability, extreme, however, middle, live, good, life

    «Exercise as it relates to Disease/The effect of an exercise therapy intervention for individuals with schizophrenia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375688 (bản sửa đổi 3255127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The hardware prerequisites are so minimal and so easily met, and in addition Oberon is so tiny that almost any machine can host it.

    Từ trong câu: minimal, hardware, easily, meet, addition, tiny, almost, machine

    «Oberon/ETH Oberon/install», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416237 (bản sửa đổi 4368918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With minimal knowledge a poor performing dishwasher can be made to work effectively.

    Từ trong câu: dishwasher, minimal, knowledge, poor, perform, make, work, effectively

    «Do-It-Yourself/Fixing a dishwasher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77201 (bản sửa đổi 4093814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He wants to change the world through freely-available ebooks that can be used and copied endlessly, and reading and culture for everyone at minimal cost.

    Từ trong câu: endlessly, minimal, want, change, world, freely, available, e-book

    Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2009). Nguồn: Project Gutenberg #31632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng minimal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
minimal disruption10 lần
minimal polynomial8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimal trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minimal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimal: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.