E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minimal”

99 câu thật có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minimal nghĩa là tối thiểu. minimal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the least possible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minimal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At one extreme, their under-utilization or minimal level of service is characterized as unfriendly.

    Từ trong câu: minimal, utilization, extreme, level, service, characterize, unfriendly

    «California Public Policy and Citizen Participation/Warming center», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252207 (bản sửa đổi 2602720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At one extreme, their under-utilization or minimal level of service is said to be unfriendly.

    Từ trong câu: utilization, unfriendly, extreme, minimal, level, service

    «Warming center», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283511 (bản sửa đổi 10946827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When it comes to circumstances that need minimal competence or spontaneity, it is not as effective.

    Từ trong câu: spontaneity, come, circumstance, need, minimal, competence, effective

    «Motivation and emotion/Book/2025/Fun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323004 (bản sửa đổi 2761853). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To achieve this, he meticulously plans his jobs, ensuring they are executed with precision and minimal risk.

    Từ trong câu: meticulously, achieve, plan, job, ensure, execute, precision, minimal

    «Thief (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=756169 (bản sửa đổi 10807293). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng minimal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
minimal disruption10 lần
minimal polynomial8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimal trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minimal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimal: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.