Câu tiếng Anh có từ “minimal”
99 câu thật có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minimal nghĩa là tối thiểu. minimal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the least possible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minimal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
At the time of publishing there was minimal information on this topic but has since expanded.
Từ trong câu: minimal, time, publish, information, topic, since, expand
«Exercise as it relates to Disease/Effects of swimming on children with asthma», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437127 (bản sửa đổi 4289056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While there were some consequences, it apparently caused minimal changes.
Từ trong câu: minimal, consequence, apparently, cause, change
«Transportation Deployment Casebook/Bay Area Rapid Transit System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281175 (bản sửa đổi 3330791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where recordings are concerned, in other words, there is almost no class of copying so minimal that the law would ignore it.
Từ trong câu: minimal, record, concern, word, almost, class, copy, law
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng minimal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| minimal disruption | 10 lần |
| minimal polynomial | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimal trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minimal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimal: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.