Câu tiếng Anh có từ “minimal”
99 câu thật có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minimal nghĩa là tối thiểu. minimal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the least possible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minimal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is a very minimal format which would be expanded in future.
Từ trong câu: minimal, format, expand, future
«XQuery/Slideshow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169666 (bản sửa đổi 3679170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The method just given does not replace the -criterion which shows that no surface of minimal resistance exists.
Từ trong câu: minimal, method, give, replace, show, surface, resistance, exist
«Calculus of Variations/CHAPTER XII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399003 (bản sửa đổi 4051739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since , we find the minimal index in which it is possible to have a number less than zero.
Từ trong câu: minimal, since, find, index, possible, number, less
«CLEP College Algebra/Sequences and Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408866 (bản sửa đổi 4533203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Based on MDT, the human being is the being which is able to make and operate symbolic models (a language, as a minimal requirement).
Từ trong câu: minimal, base, human, able, make, operate, symbolic, model
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A minimal pair is a pair of words which differ only in one segment.
Từ trong câu: segment, minimal, pair, word, differ
«Linguistics/Phonology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14988 (bản sửa đổi 4652459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng minimal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| minimal disruption | 10 lần |
| minimal polynomial | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimal trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minimal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimal: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.