E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minimal”

99 câu thật có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minimal nghĩa là tối thiểu. minimal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the least possible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minimal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Facing unlimited choices, uncertain futures, and minimal parental guidance, we have no one to rebel against but ourselves.

    Từ trong câu: minimal, face, unlimited, choice, uncertain, future, parental, guidance

    «Relationships/Adolescence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83214 (bản sửa đổi 4342512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Room moves should be considered carefully and a minimal number of these should be planned or executed for a given resident.

    Từ trong câu: minimal, room, move, consider, carefully, number, plan, execute

    «Nursing Home Social Services Reference/Flow of Care/Roommates and Room Moves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=475002 (bản sửa đổi 4497703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Based on MDT, the human being is the being which is able to make and operate symbolic models (a language, as a minimal requirement).

    Từ trong câu: minimal, base, human, able, make, operate, symbolic, model

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The fees incurred for this account are minimal; generally around four dollars every three months.

    Từ trong câu: incur, fee, account, minimal, generally, around, four, dollar

    «Teaching Assistant in France Survival Guide/Arrival», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10746 (bản sửa đổi 4308891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng minimal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
minimal disruption10 lần
minimal polynomial8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimal trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ minimal hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minimal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimal: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.