Câu tiếng Anh có từ “messenger”
296 câu thật có từ messenger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: messenger nghĩa là sứ giả. messenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ messenger
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The messengers have demanded peace and friendship for them and their companions.
Từ trong câu: messenger, demand, peace, friendship, companion
«An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Flop! a leaden messenger has come through a window, and flattened itself against the opposite wall.
Từ trong câu: messenger, come, window, itself, opposite, wall
George Manington, A Soldier of the Legion An Englishman's Adventures Under the French Flag in Algeria and Tonquin. Nguồn: Project Gutenberg #53902. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I know it because I have seen with my own eyes the messenger who takes him his food.”
Từ trong câu: messenger, food, know, because, see, eye, take
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For years the messengers have performed the clerical duties of operators without receiving any equivalent.
Từ trong câu: clerical, year, messenger, perform, duty, operator, receive, equivalent
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1890s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422287 (bản sửa đổi 3950131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have been amused some time with dark and unintelligible hints in letters from London, of some messenger sent from Lord North to Madrid.
Từ trong câu: unintelligible, amuse, time, dark, hint, letter, messenger, send
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the proposed codes have been discovered by this experimental approach where synthetic RNA molecules are used as "artificial" messenger RNA.
Từ trong câu: synthetic, propose, code, discover, experimental, approach, molecule, use
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng messenger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ messenger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ messenger trong kho câu?
- Kho câu có 296 câu có từ messenger hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ messenger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ messenger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ messenger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ messenger: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.