Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “memo”

67 câu thật có từ memo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: memo nghĩa là bản ghi nhớ. memo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ memo

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • A memo is a business document which is a reflection upon a business itself.

    Từ trong câu: memo, business, document, reflection, itself

    «Professional and Technical Writing/Business Communications/Memos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169103 (bản sửa đổi 3777966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We use memos, forms, manuals, and reports, which are important to the office.

    Từ trong câu: memo, use, form, manual, report, important, office

    «Introduction to Sociology/Organizational Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94332 (bản sửa đổi 4608091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An individual reflection document can simply be a memo where needs are specified and which is given to the mentor.

    Tài liệu phản ánh cá nhân có thể chỉ đơn giản là một bản ghi nhớ trong đó các nhu cầu được nêu rõ và được trao cho người cố vấn.

    Từ trong câu: memo, mentor, individual, reflection, document, simply, need, specify

    «Mentor teacher/Written reflection tools in mentoring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290826 (bản sửa đổi 4659463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Memo - short for memorandum, a brief written communication that follows a format specific to the company in which it was written.

    Từ trong câu: memo, memorandum, short, brief, write, communication, follow, format

    «Professional and Technical Writing/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166081 (bản sửa đổi 3329516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most common and well known of these documents are memos and emails, which are used in every type of business.

    Những tài liệu phổ biến và được nhiều người biết đến nhất là các bản ghi nhớ và email, được sử dụng trong mọi loại hình kinh doanh.

    Từ trong câu: memo, document, email, common, well, know, use, every

    «Professional and Technical Writing/Rhetoric/Context», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216154 (bản sửa đổi 4296122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Letters and memos also require paper, stamps, and envelopes which can take time to sort and may be costly for a company.

    Từ trong câu: memo, letter, require, paper, stamp, envelope, take, time

    «Professional and Technical Writing/Letters of Request», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204707 (bản sửa đổi 4414103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A glossy brochure in which every word and sentence is “polished” may understandably be more expensive than a rough translation of an internal memo.

    Một tập tài liệu bóng bẩy trong đó từng từ và câu đều được “đánh bóng” có thể đắt hơn một bản dịch thô của một bản ghi nhớ nội bộ.

    Từ trong câu: memo, brochure, every, word, sentence, polish, expensive, rough

    «Translation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155579 (bản sửa đổi 4429447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An updated HTML version of this memo, from which I am quoting, is available at http://www.gnu.org/software/emacs/emacs-paper.html.

    Từ trong câu: memo, update, version, quote, available, software, paper

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng memo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nelson memo18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ memo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memo trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ memo hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ memo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.