E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “memo”

67 câu thật có từ memo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: memo nghĩa là bản ghi nhớ. memo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ memo

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • These memos were intended to be an informal fast distribution way to share ideas with other network researchers.

    Từ trong câu: memo, intend, informal, fast, distribution, way, share, idea

    «A Bit History of Internet/Chapter 9 : Conclusions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259624 (bản sửa đổi 4444855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Writing in business can include: memos, cover letters, resumes, project reports, proposals, thank-you letters, emails, and business plans.

    Từ trong câu: memo, write, business, include, cover, letter, resume, project

    «Rhetoric and Composition/Advanced Topics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46040 (bản sửa đổi 1355415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Security guards at in have been advised by internal memo not to use the word 'mate' when communicating with the public.

    Từ trong câu: memo, security, guard, advise, internal, use, word, mate

    «No 'mates' in Australia's Parliament House», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18937 (bản sửa đổi 4811362). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Letters and memos also require paper, stamps, and envelopes which can take time to sort and may be costly for a company.

    Từ trong câu: memo, letter, require, paper, stamp, envelope, take, time

    «Professional and Technical Writing/Letters of Request», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204707 (bản sửa đổi 4414103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng memo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nelson memo18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ memo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memo trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ memo hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ memo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.