Câu tiếng Anh có từ “memo”
67 câu thật có từ memo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memo nghĩa là bản ghi nhớ. memo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memo
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Many emails or memos written to your intended audience may go through numerous people.
Từ trong câu: memo, many, email, write, intend, audience, go, numerous
«Professional and Technical Writing/Ethics/Cultures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172493 (bản sửa đổi 4296163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"As I said, the letter and memo came in May, just after Dr. Reed left for Egypt again.
Từ trong câu: memo, reed, letter, come, dr, leave, again
Vaughan Shelton, Point of Departure. Nguồn: Project Gutenberg #50945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a boss, you might have to write memos or progress reports, where raw data is the most important component.
Từ trong câu: memo, boss, write, progress, report, raw, data, important
«Saylor.org's English Composition/Defining Your Audience», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279216 (bản sửa đổi 3117114). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Letters and memos also require paper, stamps, and envelopes which can take time to sort and may be costly for a company.
Từ trong câu: memo, letter, require, paper, stamp, envelope, take, time
«Professional and Technical Writing/Letters of Request», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204707 (bản sửa đổi 4414103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A glossy brochure in which every word and sentence is “polished” may understandably be more expensive than a rough translation of an internal memo.
Một tập tài liệu bóng bẩy trong đó từng từ và câu đều được “đánh bóng” có thể đắt hơn một bản dịch thô của một bản ghi nhớ nội bộ.
Từ trong câu: memo, brochure, every, word, sentence, polish, expensive, rough
«Translation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155579 (bản sửa đổi 4429447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng memo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nelson memo | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memo trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ memo hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.