Câu tiếng Anh có từ “memo”
67 câu thật có từ memo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memo nghĩa là bản ghi nhớ. memo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memo
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
So he posted a memo to encourage the so-called 'jelly bellies' to get in shape.
Từ trong câu: memo, post, encourage, call, jelly, belly, get, shape
«'Jelly bellies' memo costs Florida police chief his job», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53828 (bản sửa đổi 4812132). · English Wikinews · CC BY 2.5
And then dictated a confirming memo before I left on the eighth.
Từ trong câu: memo, dictate, confirm, leave
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After six weeks of flying back and forth with memos he traded his anti-gravs for a desk.
Từ trong câu: memo, six, week, fly, back, forth, trade, anti
Jerome Bixby, Cargo to Callisto. Nguồn: Project Gutenberg #64632. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He also stated that, due to continuing reader interest, the paper intends to give fuller coverage to the memo.
Từ trong câu: memo, state, due, continue, reader, interest, paper, intend
«Secret Downing Street Memo leaked», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9949 (bản sửa đổi 4825862). · English Wikinews · CC BY 2.5
That is the reason I wanted you to read the memo, because the hours are down there and are different from that.
Từ trong câu: memo, reason, want, read, because, hour, down, different
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, we still tried to collected and share, in this handbook, the memo lists of those that have tried to improve their communication skills.
Từ trong câu: memo, however, still, try, collect, share, handbook, list
«Development Cooperation Handbook/Communication Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281284 (bản sửa đổi 2580122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng memo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nelson memo | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memo trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ memo hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.