Câu tiếng Anh có từ “memo”
67 câu thật có từ memo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memo nghĩa là bản ghi nhớ. memo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memo
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I was not aware of the fact that he had even written a memo on it.
Từ trong câu: memo, aware, fact, even, write
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This particular company does not include these with the cases, but sends these memos separately with their invoice.
Từ trong câu: memo, particular, company, include, case, send, separately, invoice
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Security guards at in have been advised by internal memo not to use the word 'mate' when communicating with the public.
Từ trong câu: memo, security, guard, advise, internal, use, word, mate
«No 'mates' in Australia's Parliament House», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18937 (bản sửa đổi 4811362). · English Wikinews · CC BY 2.5
What isn't taught in schools is that writing memos, proposals, business letters, and instructions is different than writing an academic essay.
Từ trong câu: memo, teach, school, write, proposal, business, letter, instruction
«Professional and Technical Writing/Rhetoric/Assumptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174725 (bản sửa đổi 3702303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you are the manager of a company you should not write a personable, first person memo unless the situation calls for it.
Từ trong câu: memo, manager, company, write, first, person, unless, situation
«Professional and Technical Writing/Rhetoric/Author», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175128 (bản sửa đổi 4296105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In memos do not indent paragraphs, just double space between each one.
Từ trong câu: indent, memo, paragraph, double, space
«Professional and Technical Writing/Business Communications/Memos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169103 (bản sửa đổi 3777966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng memo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nelson memo | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memo trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ memo hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.