Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “membership”

199 câu thật có từ membership hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: membership nghĩa là tư cách thành viên. membership là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the body of members of an organization or group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ membership

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Some events may require further memberships, club championships may require membership in that club for instance.

    Từ trong câu: membership, event, require, further, club, championship, instance

    «Chess/Tournaments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130367 (bản sửa đổi 3702334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • High membership numbers may also be a result of limited membership requirements.

    Từ trong câu: membership, high, number, result, limit, requirement

    «Transportation Deployment Casebook/2014/US Carsharing Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305857 (bản sửa đổi 4613873). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Group membership plays an important role in why someone may experience empathy for a criminal such as in the O.J.

    Từ trong câu: membership, experience, someone, why, role, group, play, important

    «Motivation and emotion/Book/2020/Criminal empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266416 (bản sửa đổi 2327714). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Large membership may be efficient in two ways, by united weight and by pervasiveness.

    Từ trong câu: pervasiveness, large, membership, efficient, way, unite, weight

    Arthur E. Bostwick, A Librarian's Open Shelf: Essays on Various Subjects. Nguồn: Project Gutenberg #13430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And if he may, of right, continually enjoy this peculiar and distinctive privilege of church membership, why not every other privilege?

    Từ trong câu: peculiar, continually, privilege, membership, right, enjoy, church, every

    A. C. Dayton, Theodosia Ernest. Nguồn: Project Gutenberg #77796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Additionally, members of lower castes may face promotion ceilings in organizations because of their caste membership.

    Từ trong câu: ceiling, additionally, member, low, face, promotion, organization, because

    «Cultural Stereotyping and Social Institutions», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng membership

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
honorary membership47 lần
membership fee48 lần
gym membership20 lần
nato membership16 lần
membership fees26 lần
eu membership17 lần
qualification for membership16 lần
eligible for membership19 lần
membership dues11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ membership

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ membership trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ membership hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ membership xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ membership gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ membership?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ membership: Câu phủ định (25 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.