Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meantime”

353 câu thật có từ meantime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meantime nghĩa là trong lúc đó. meantime là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time between one event, process, or period and another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meantime

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In the meantime his business continued to grow until World war ll took place.

    Từ trong câu: meantime, business, continue, grow, until, world, war, will

    «Koichi Iida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=887231 (bản sửa đổi 10682651). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the meantime, carefully review works of textbook author, made in different parts of the world.

    Từ trong câu: meantime, carefully, review, work, textbook, author, make, different

    «Basics of fine-art photography/Creating works in humanistic photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450767 (bản sửa đổi 4374268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the meantime I'd found ways to earn money and still remain a stay-at-home mom.

    Từ trong câu: meantime, find, way, earn, money, still, remain, stay

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/What technical knowledge enables psychologists to declare people emotionally abnormal?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216914 (bản sửa đổi 2010454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the meantime the frog knocked a second time, and cried, “Princess, youngest princess, open the door for me!

    Từ trong câu: meantime, frog, knock, second, time, cry, princess, young

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Frog Prince or Iron Henry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275241 (bản sửa đổi 2459303). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I would suggest that in the meantime, we remain perfectly quiet, and keep these matters secret even from Oliver himself.”

    Từ trong câu: meantime, suggest, remain, perfectly, quiet, keep, matter, secret

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here a deep hole was dug, the boy meantime sitting near, enjoying a piece of bread and butter that had been given him.

    Từ trong câu: meantime, dig, bread, butter, deep, hole, boy, sit

    Herman Hofberg, Swedish fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #73093. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meantime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meantime trong kho câu?
Kho câu có 353 câu có từ meantime hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meantime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meantime gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meantime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meantime: Quá khứ hoàn thành (62 câu), Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.