Câu tiếng Anh có từ “meagre”
110 câu thật có từ meagre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meagre nghĩa là ít ỏi. meagre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in amount or quality or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meagre
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The narrow, meagre room melted away, and her feet seemed to stand on the "golden pavement."
Căn phòng chật hẹp, thiếu thốn tan biến, đôi chân cô như đứng trên “vỉa hè vàng”.
Từ trong câu: meagre, narrow, room, melt, away, foot, seem, stand
Edward Payson Roe, Barriers Burned Away. Nguồn: Project Gutenberg #6627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both are meagre and unsatisfactory as long as their motive is low; both must yield unhappiness and self-despite till religion inform them.
Từ trong câu: meagre, unsatisfactory, long, motive, low, yield, unhappiness, self
Various, The Atlantic Monthly, Volume 20, No. 122, December, 1867 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #28630. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here the natives stop to drink long and deep, and stew their meagre brains in bad spirits.
Từ trong câu: stew, meagre, native, stop, drink, long, deep, brain
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His two spies had brought news of the approach of the caravan, but beyond that meagre information he knew nothing.
Từ trong câu: spy, caravan, meagre, bring, news, approach, beyond, information
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She has a meagre little wood behind her and an evil-smelling beach, on which bathing is possible only at the highest tide.
Từ trong câu: smell, bathe, beach, meagre, little, wood, behind, evil
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng meagre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meagre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meagre trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ meagre hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meagre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meagre gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meagre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meagre: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.