Câu tiếng Anh có từ “meagre”
110 câu thật có từ meagre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meagre nghĩa là ít ỏi. meagre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in amount or quality or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meagre
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is still one more which ought not to be omitted from even the most meagre summary.
Từ trong câu: meagre, still, ought, omit, even, summary
H. R. Fox, 1837-1909 [Contributor] Bourne, John Stuart Mill; His Life and Works Twelve Sketches by Herbert Spencer, Henry Fawcett, Frederic Harrison, and Other Distinguished Authors. Nguồn: Project Gutenberg #15268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Outside the rain drizzled; inside the meagre fire smoked; there was a general air of lifelessness over everything.
Từ trong câu: meagre, outside, rain, inside, fire, smoke, general, air
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were the common people of ordinary abilities and meagre possessions, who looked up to this first class.
Từ trong câu: meagre, common, people, ordinary, ability, possession, look, up
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were no regular street lights, and pavements, when they existed, were too meagre to be of much use to pedestrians.
Từ trong câu: pedestrian, pavement, meagre, regular, street, light, exist, much
Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng meagre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meagre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meagre trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ meagre hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meagre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meagre gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meagre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meagre: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.