Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meagre”

110 câu thật có từ meagre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meagre nghĩa là ít ỏi. meagre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in amount or quality or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meagre

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Everywhere in these fashionable crowds one sees these pale meagre faces that belong to a past age.

    Từ trong câu: meagre, everywhere, fashionable, crowd, see, pale, face, belong

    Rosa Nouchette Carey, Uncle Max. Nguồn: Project Gutenberg #16080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were the common people of ordinary abilities and meagre possessions, who looked up to this first class.

    Từ trong câu: meagre, common, people, ordinary, ability, possession, look, up

    M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had begun the afternoon by taking down from their places the various works in his meagre library which bore more or less relation to the task in hand.

    Từ trong câu: meagre, begin, afternoon, take, down, place, various, work

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Furnished with a very meagre travelling-wallet, we soon ran short, and hunger caused us considerable annoyance during this and half the following day.

    Từ trong câu: annoyance, wallet, meagre, furnish, travel, soon, run, short

    Ferdinand Gregorovius, Wanderings in Corsica: Its History and Its Heroes. Vol. 2 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #58337. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng meagre

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meagre fare103 lần
meagre pittance19 lần
meagre diet41 lần
meagre salary35 lần
meagre repast23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meagre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meagre trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ meagre hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meagre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meagre gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meagre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meagre: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.