Câu tiếng Anh có từ “meagre”
110 câu thật có từ meagre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meagre nghĩa là ít ỏi. meagre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in amount or quality or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meagre
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We feel that we have given but a meagre idea of it.
Từ trong câu: meagre, feel, give, idea
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even so, the measures have been criticised as too meagre to address the reality of the situation.
Từ trong câu: meagre, even, measure, criticise, address, reality, situation
«UK clarifies foreign, domestic response to cost of living crisis», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2942332 (bản sửa đổi 4828450). · English Wikinews · CC BY 2.5
We feel attenuated into their meagre essences, and have given the hand of half-way approach to incorporeal being.
Từ trong câu: meagre, feel, essence, give, hand, half, way, approach
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But towards the end he confesses that he has grown weary of his task, and his history becomes meagre.
Từ trong câu: meagre, toward, end, confess, grow, weary, task, history
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Amid these circumstances there has emerged capacity to make a little go a long way and to be content with the most meagre fare.
Từ trong câu: meagre, amid, circumstance, emerge, capacity, make, little, go
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng meagre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meagre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meagre trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ meagre hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meagre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meagre gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meagre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meagre: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.