Câu tiếng Anh có từ “maximum”
255 câu thật có từ maximum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maximum nghĩa là tối đa. maximum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the largest possible quantity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maximum
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was the largest of its type, with a maximum length of and height of .
Từ trong câu: maximum, large, type, length, height
«Ankylosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35087 (bản sửa đổi 10501541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In all cases the losses given are the maximum, which only occur under the most unfavorable conditions.
Từ trong câu: maximum, case, loss, give, occur, condition
Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the same time we have to work toward maximum extensibility and the most generic and flexible framework possible.
Đồng thời, chúng tôi phải nỗ lực hướng tới khả năng mở rộng tối đa cũng như khuôn khổ chung và linh hoạt nhất có thể.
Từ trong câu: maximum, generic, flexible, time, work, toward, framework, possible
«Informatics Practices for Class XI (CBSE)/Netbeans IDE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198176 (bản sửa đổi 4567485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His need was to exist, and to move onwards at the greatest possible risk, and with a maximum of privation.
Từ trong câu: maximum, exist, onwards, need, move, great, possible, risk
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Minimax loss (the most pessimistic) – Choose the alternative that allows the smallest maximum possible loss.
Từ trong câu: pessimistic, loss, choose, alternative, allow, small, maximum, possible
«Deductive Logic/Quick Reference», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272376 (bản sửa đổi 2264995). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Eye-strain and fatigue mean inaccuracy, and at the best inefficient work, and seven hours is a maximum that should not be exceeded.
Từ trong câu: inefficient, eye, strain, fatigue, mean, best, work, seven
James Duff Brown, Manual of Library Economy Third and Memorial Edition. Nguồn: Project Gutenberg #49895. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maximum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| maximum amplitude | 949 lần |
| maximum kinetic | 423 lần |
| evaluate the maximum | 410 lần |
| maximum magnetic | 504 lần |
| maximum value | 1.114 lần |
| maximum coefficient | 104 lần |
| maximum likelihood | 98 lần |
| maximum allowable | 45 lần |
| maximum velocity | 74 lần |
| maximum field | 456 lần |
| maximum penalty | 68 lần |
| maximum efficiency | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maximum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maximum trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ maximum hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maximum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maximum gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maximum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maximum: can và could (26 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.