Câu tiếng Anh có từ “massacre”
155 câu thật có từ massacre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: massacre nghĩa là thảm sát. massacre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the savage and excessive killing of many people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ massacre
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The massacre of the Koreitza and the War of the Ditch cannot be viewed apart.
Từ trong câu: massacre, apart, war, can, view
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said that a massacre could have taken place had the area not been cleared.
Từ trong câu: massacre, take, place, area, clear
«ETA set off car bomb in La Rioja, Spain», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102672 (bản sửa đổi 4816973). · English Wikinews · CC BY 2.5
So the killers knew if they simply left Chicago after the massacre nobody could touch them.
Từ trong câu: massacre, killer, know, simply, leave, nobody, touch
«Saint Valentine's Day massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=437781 (bản sửa đổi 10149250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I can assure him that we never thoughtlessly massacre and make martyrs of Belgian women and children.
Từ trong câu: massacre, assure, never, make, woman, child
Romain Rolland, Above the Battle. Nguồn: Project Gutenberg #32779. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The news of the massacre at Goliad was answered by a call for vengeance that nothing but vengeance could satisfy.
Từ trong câu: massacre, news, answer, call, nothing, satisfy
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A traveler who could have conversed with Aaron and Moses might have understood the causes of the revolt and the necessity of the massacre.
Từ trong câu: massacre, traveler, understand, cause, necessity
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Indians fought courageously, but they could not stem the rush of the Colonials, who wished to revenge the massacre of Wyoming.
Từ trong câu: colonial, massacre, fight, stem, rush, wish, revenge
Charles H. L. Johnston, Famous Indian Chiefs Their Battles, Treaties, Sieges, and Struggles with the Whites for the Possession of America. Nguồn: Project Gutenberg #47647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Come! the arm that was steeped in the massacre of the Kremlin, can hardly take a redder hue from the blood of an unimportant slave."
Từ trong câu: unimportant, come, arm, massacre, hardly, take, red, blood
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng massacre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ massacre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massacre trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ massacre hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ massacre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massacre gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massacre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massacre: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.