Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “massacre”

155 câu thật có từ massacre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: massacre nghĩa là thảm sát. massacre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the savage and excessive killing of many people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ massacre

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “No, sir,” he said sternly “there has been no massacre.

    Từ trong câu: massacre, sir

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One year after the massacre nothing has been done...

    Từ trong câu: massacre, year, nothing

    «Activists remember Burundi's Gatumba massacre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18570 (bản sửa đổi 4810638). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But alas! that massacre, gigantic as it was, has been followed up so that one has grown into a series.

    Từ trong câu: massacre, series, follow, up, grow

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There has been splendour and luxurious living, and there have been crimes and horrors, and revolts and massacres.

    Từ trong câu: luxurious, massacre, live, crime, horror

    James Anthony Froude, The English in the West Indies; Or, The Bow of Ulysses. Nguồn: Project Gutenberg #32728. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has similarly enslaved the inhabitants of Poland, and has encouraged its Turkish allies to massacre their innocent Armenian subjects.

    Từ trong câu: similarly, massacre, inhabitant, encourage, ally, innocent, subject

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who have survived the massacre are destitute and homeless.

    Từ trong câu: homeless, survive, massacre

    Various, The American Missionary: Volume 54, No. 04, October, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #28712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, numerous testimonies depicting the massacre have spread through journalist's work.

    Từ trong câu: testimony, numerous, depict, massacre, spread, work

    «Sabra and Shatila massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899835 (bản sửa đổi 11010168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng massacre

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wholesale massacre64 lần
nanjing massacre35 lần
massacre of glencoe30 lần
indiscriminate massacre32 lần
custer massacre28 lần
boston massacre89 lần
bloody massacre48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ massacre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massacre trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ massacre hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ massacre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massacre gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massacre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massacre: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.