Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “massacre”

148 câu thật có từ massacre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: massacre nghĩa là thảm sát. massacre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the savage and excessive killing of many people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ massacre

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The events were seen by some historians as a series of genocidal massacres.

    Từ trong câu: massacre, event, see, historian, series

    «German Jews», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71278 (bản sửa đổi 10950942). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the massacre hundreds of local people were killed by Portuguese settlers.

    Từ trong câu: massacre, local, people, kill, settler

    «São Tomé and Príncipe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19178 (bản sửa đổi 10219858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These campaigns were often accompanied by wholesale massacres of the civilian populations.

    Từ trong câu: massacre, campaign, population, civilian, often, accompany

    «Wisdom Research/Pinnacles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242351 (bản sửa đổi 2651202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A century later, the city was sacked by Nadir Shah, of Persia, and a general massacre occurred.

    Từ trong câu: massacre, sack, century, late, city, general, occur

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They proscribe, devastate, burn, and massacre--and permit themselves to be addressed by the title of "Fathers of their Country!"

    Từ trong câu: proscribe, devastate, burn, massacre, permit, themselves, address, title

    Charlotte, 1763?-1827 Biggs, A Residence in France During the Years 1792, 1793, 1794 and 1795, Part III., 1794 Described in a Series of Letters from an English Lady: with General and Incidental Remarks on the French Character and Manners. Nguồn: Project Gutenberg #11994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On one occasion he was attacked by them and narrowly escaped massacre.

    Từ trong câu: narrowly, occasion, attack, escape, massacre

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng massacre

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wholesale massacre64 lần
nanjing massacre35 lần
massacre of glencoe30 lần
indiscriminate massacre32 lần
custer massacre28 lần
boston massacre89 lần
bloody massacre48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ massacre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massacre trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ massacre hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ massacre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massacre gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massacre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massacre: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.