Câu tiếng Anh có từ “massacre”
153 câu thật có từ massacre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: massacre nghĩa là thảm sát. massacre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the savage and excessive killing of many people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ massacre
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The massacre shocked the world and intensified calls for accountability.
Từ trong câu: massacre, shock, world, call, accountability
«Palestine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324826 (bản sửa đổi 2761787). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The massacre was highly denounced by international powers and by the israeli population.
Từ trong câu: denounce, massacre, highly, international, power, population
«Sabra and Shatila massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899835 (bản sửa đổi 11010168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No proscriptions or massacres, few arrests or imprisonments followed the triumph of order over revolution.
Từ trong câu: proscription, massacre, arrest, imprisonment, follow, triumph, order, revolution
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XXIII.: April, 1852.: Vol. IV. None. Nguồn: Project Gutenberg #41629. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A significant part of the Polish corpus relates to Katyn massacre victims.
Từ trong câu: corpus, significant, part, polish, relate, massacre, victim
«WikiJournal of Humanities/Proceedings/Wikipedia and Wikimedia projects in the focus of scientific research/Comparative representation of cities in the Ukrainian and Polish Wikipedias», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328808 (bản sửa đổi 2806400). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is rife with what is most dear to the Zulu pride--legends of bloody massacre, treacherous surprise, and savage revenge.
Từ trong câu: rife, dear, pride, legend, bloody, massacre, treacherous, surprise
Waller Ashe, The Story of the Zulu Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #42956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng massacre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ massacre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massacre trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ massacre hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ massacre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massacre gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massacre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massacre: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.