Câu tiếng Anh có từ “magpie”
78 câu thật có từ magpie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magpie nghĩa là chim ác là. magpie là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: long-tailed black-and-white crow that utters a raucous chattering call. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magpie
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It is not closely related to the European magpie: they just look rather similar.
Từ trong câu: magpie, closely, relate, look, rather, similar
«Australian magpie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=819402 (bản sửa đổi 8182039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I wouldn’t—” I starts to cut in, but Magpie shuts me right up.
Từ trong câu: magpie, right, shut, start, cut, up
W. C. Tuttle, With the joker wild. Nguồn: Project Gutenberg #79247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In connection with the eagle, the magpie should not be forgotten.
Từ trong câu: magpie, eagle, connection, forget
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Afraid not in time ... hurry ... this afternoon ... the Magpie and Virat ...
Từ trong câu: magpie, afraid, time, hurry, afternoon
Frank L. Packard, The Further Adventures of Jimmie Dale. Nguồn: Project Gutenberg #9440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They do not have very long tails like European magpies.
Từ trong câu: magpie, long, tail, like
«Australian magpie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=819402 (bản sửa đổi 8182039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The magpies willingly read where they have not sown.
Từ trong câu: magpie, willingly, read
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Either I show a stolid, tin face and do not speak a word, or else I chatter like a magpie."
Từ trong câu: magpie, either, show, tin, face, speak, word, else
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A magpie on the tallest of the blackthorns seemed unusually interested in either the boy or his work; but I thought nothing of that.
Từ trong câu: magpie, tall, seem, unusually, interest, either, boy, work
Jane Fielding, Master Reynard: The History of a Fox. Nguồn: Project Gutenberg #44347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She doesn't drink, she's as straight as a string--in fact, a really smart woman; but she has an awfully sharp tongue, a regular magpie on a perch.
Từ trong câu: magpie, drink, straight, string, fact, really, smart, woman
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magpie
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| billed magpie | 19 lần |
| chattering magpie | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magpie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magpie trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ magpie hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magpie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magpie gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magpie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magpie: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.