Câu tiếng Anh có từ “magpie”
78 câu thật có từ magpie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magpie nghĩa là chim ác là. magpie là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: long-tailed black-and-white crow that utters a raucous chattering call. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magpie
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Collingwood Football Club, the Magpies, is a club which plays Australian rules football in the AFL.
Từ trong câu: magpie, football, club, play, rule
«Collingwood Football Club», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41355 (bản sửa đổi 10818428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also tame crows, which are fed from the hand, as well as hawks and magpies.
Từ trong câu: magpie, tame, crow, feed, hand, well, hawk
Henry W. Henshaw, Animal Carvings from Mounds of the Mississippi Valley Second Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1880-81, Government Printing Office, Washington, 1883, pages 117-166. Nguồn: Project Gutenberg #18184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Across Oakley Street, we come to a lately restored house which bears the old sign of the Magpie and Stump.
Từ trong câu: magpie, across, street, come, lately, restore, house, bear
G. B. Stuart, A road-book to old Chelsea. Nguồn: Project Gutenberg #48003. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As they drove down into this place, which is called the Rocky Valley, a magpie rose from one of the fields and flew up into the firs.
Từ trong câu: magpie, drive, down, place, call, rocky, valley, rise
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magpie
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| billed magpie | 19 lần |
| chattering magpie | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magpie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magpie trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ magpie hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magpie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magpie gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magpie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magpie: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.