Câu tiếng Anh có từ “magical”
188 câu thật có từ magical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magical nghĩa là huyền diệu. magical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magical
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Whether or not his magical ability can also progress remains to be seen, however.
Từ trong câu: magical, whether, ability, progress, remain, see, however
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35838 (bản sửa đổi 4236525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some items have magical properties, but they can be used only once, unlike spells.
Từ trong câu: magical, item, property, use, once, unlike, spell
«Dragon Quest/Items and Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433669 (bản sửa đổi 3921706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After finding the magical ring in her slice, Hulda can make a wish.
Từ trong câu: magical, find, ring, slice, make, wish
«The Lost Wand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384567 (bản sửa đổi 9316631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Disreputable that name could not be; else how could it have produced so magical an effect upon the magistrate?
Từ trong câu: magical, name, else, produce, effect
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 4/4. Nguồn: Project Gutenberg #51649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He can make inventions that are almost magical.
Từ trong câu: magical, make, invention, almost
«Steve Urkel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872383 (bản sửa đổi 10584764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And this is the reason why such poems strike us as creations, not manufactures, and have the magical effect which mere decoration cannot produce.
Từ trong câu: magical, reason, poem, strike, creation, manufacture, effect, mere
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Super C can do some magical and funky things.
Từ trong câu: funky, super, magical, thing
«Fantasy Ride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996063 (bản sửa đổi 10965317). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mystifying as it may seem to Harry, dismissing his magical misbehaviour is the only course the politically-driven Fudge can possibly follow.
Từ trong câu: mystify, seem, dismiss, magical, course, politically, drive, possibly
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83307 (bản sửa đổi 4492919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fantasy and science fiction movies, water can be strange or magical.
Từ trong câu: fantasy, science, fiction, movie, water, strange, magical
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng magical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magical abilities | 71 lần |
| moody's magical | 20 lần |
| magical powers | 171 lần |
| magical creatures | 147 lần |
| magical arts | 78 lần |
| magical incantations | 19 lần |
| magical celerity | 20 lần |
| magical realism | 17 lần |
| magical spells | 21 lần |
| magical illusions | 21 lần |
| magical incantation | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magical trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ magical hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magical gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magical: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.