Câu tiếng Anh có từ “magical”
188 câu thật có từ magical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magical nghĩa là huyền diệu. magical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magical
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Once more the sweet form of the Moor Maiden floated before him--once more the magical pictures gleamed, ravishing his senses.
Từ trong câu: magical, ravish, once, sweet, form, moor, float, picture
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While there is no magical weakness it still succumbs rather quickly with magical attacks.
Từ trong câu: succumb, magical, weakness, still, rather, quickly, attack
«A Field Guide to Final Fantasy's Creatures and Monsters/List 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430790 (bản sửa đổi 4639326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Magical creatures from the Moors (where Aurora and Maleficent lived) are invited to the wedding.
Từ trong câu: moor, magical, creature, live, invite, wed
«Maleficent: Mistress of Evil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1047754 (bản sửa đổi 9114818). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So the taboo is of a magical nature (speaking anthropologically).
Từ trong câu: anthropologically, magical, nature, speak
Philip Wylie, Opus 21 Descriptive Music for the Lower Kinsey Epoch of the Atomic Age, a Concerto for a One-man Band, Six Arias for Soap Operas, Fugues, Anthems & Barrelhouse. Nguồn: Project Gutenberg #62900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some people have a magical, mesmeric power of soothing and controlling; it was hers.
Từ trong câu: mesmeric, people, magical, power, soothe, control, hers
Dinah Maria Mulock Craik, Mistress and Maid: A Household Story. Nguồn: Project Gutenberg #13461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'He recommended to me Gozzi's magical farces and fabled comedies, especially "King Stag" and "The Ravens."
Từ trong câu: fabled, recommend, magical, farce, comedy, especially, king
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Runes are magical tools for both divination and spell casting.
Từ trong câu: cast, divination, magical, tool, spell
«Overview of Theology/Ásatrú theology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15618 (bản sửa đổi 3664392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I mentioned every totemic tabu and magical practice that was known to me.
Từ trong câu: totemic, mention, every, magical, practice, know
Andrew Lang, The Secret of the Totem. Nguồn: Project Gutenberg #45363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a whole group, they were adept at causing magical mayhem.
Từ trong câu: adept, whole, group, cause, magical
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Marauders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95964 (bản sửa đổi 4350964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng magical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magical abilities | 71 lần |
| moody's magical | 20 lần |
| magical powers | 171 lần |
| magical creatures | 147 lần |
| magical arts | 78 lần |
| magical incantations | 19 lần |
| magical celerity | 20 lần |
| magical realism | 17 lần |
| magical spells | 21 lần |
| magical illusions | 21 lần |
| magical incantation | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magical trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ magical hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magical gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magical: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.