Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magical”

187 câu thật có từ magical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magical nghĩa là huyền diệu. magical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magical

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Films have been widely regarded as a magical experience for many people.

    Từ trong câu: magical, film, widely, regard, experience, many, people

    «Introduction to Mass Media/Film», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295562 (bản sửa đổi 3106495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has been there before, and knows she holds great magical powers.

    Từ trong câu: magical, know, hold, great, power

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432712 (bản sửa đổi 4383792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even Pyewacket has left her because she is not still magical.

    Từ trong câu: magical, even, leave, because, still

    «Bell, Book and Candle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=516221 (bản sửa đổi 10902691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Disreputable that name could not be; else how could it have produced so magical an effect upon the magistrate?

    Từ trong câu: magical, name, else, produce, effect

    George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 4/4. Nguồn: Project Gutenberg #51649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other economists have succeeded to demonstrate irrational behaviours of economic actors (heuristics, dissonances, biases, magical thinking and so on).

    Từ trong câu: economist, magical, bias, irrational, succeed, demonstrate, behavior, economic

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Two foxes named Konta and Inari discover a cave where tanuki have been trapped behind a magical seal.

    Từ trong câu: discover, cave, seal, trap, magical, fox, name, behind

    «Hana Tāka Daka!?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280518 (bản sửa đổi 10975459). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Dumbledore, as we know, is quite skilled with mechanical - magical hybrid devices, and has made rather a hobby of them.

    Từ trong câu: hybrid, know, quite, skill, mechanical, magical, device, make

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Places/The Burrow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36180 (bản sửa đổi 3241741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this connection it is interesting to note that Spier has collected evidence bearing on the magical use of enemies’ scalps.

    Từ trong câu: collect, bearing, interesting, note, connection, magical, interest, evidence

    Weston La Barre, The peyote cult. Nguồn: Project Gutenberg #77791. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng magical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magical abilities71 lần
moody's magical20 lần
magical powers171 lần
magical creatures147 lần
magical arts78 lần
magical incantations19 lần
magical celerity20 lần
magical realism17 lần
magical spells21 lần
magical illusions21 lần
magical incantation13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magical trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ magical hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magical gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magical: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.