Câu tiếng Anh có từ “magical”
188 câu thật có từ magical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magical nghĩa là huyền diệu. magical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magical
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There is something magical about writing things down ... when you reach that goal, set another, and write that down.
Từ trong câu: magical, something, write, thing, down, reach, goal, set
«Actions influence attitudes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87759 (bản sửa đổi 2581388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng magical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magical abilities | 71 lần |
| moody's magical | 20 lần |
| magical powers | 171 lần |
| magical creatures | 147 lần |
| magical arts | 78 lần |
| magical incantations | 19 lần |
| magical celerity | 20 lần |
| magical realism | 17 lần |
| magical spells | 21 lần |
| magical illusions | 21 lần |
| magical incantation | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magical trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ magical hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magical gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magical: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.