Câu tiếng Anh có từ “lottery”
122 câu thật có từ lottery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lottery nghĩa là xổ số. lottery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that is regarded as a chance event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lottery
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He also, without giving up a show of popular zeal, had been putting in the Medicean lottery.
Anh ta cũng không từ bỏ việc thể hiện lòng nhiệt thành của mình, đã tham gia xổ số Medicean.
Từ trong câu: lottery, give, up, show, popular, put
George Eliot, Romola. Nguồn: Project Gutenberg #24020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For five years he had never turned up a blank in the lottery, his purse had always been replenished.
Từ trong câu: lottery, five, year, never, turn, up, blank, purse
Honoré de Balzac, The Collection of Antiquities. Nguồn: Project Gutenberg #1405. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Money had been raised by means of lotteries--which were popular and lawful then--and finally the college was established.
Từ trong câu: lottery, money, raise, mean, popular, lawful, finally, college
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Sold it for five dollars, after she had spent all the money she received from you in drink and lottery-policies.”
Từ trong câu: lottery, sell, five, dollar, spend, money, receive, drink
T. S. Arthur, Cast Adrift. Nguồn: Project Gutenberg #4592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not unusual to allow lotteries in this period--churches, turnpikes, bridges, and even Harvard College--had received such grants.
Từ trong câu: lottery, unusual, grant, allow, period, church, bridge, even
Edward Herbert Cameron, Of Yankee granite. Nguồn: Project Gutenberg #71777. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Trina had always been an economical little body, but it was only since her great winning in the lottery that she had become especially penurious.
Từ trong câu: economical, especially, win, always, little, body, since, great
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lottery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lottery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lottery trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ lottery hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lottery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lottery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lottery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lottery: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.