Câu tiếng Anh có từ “lottery”
122 câu thật có từ lottery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lottery nghĩa là xổ số. lottery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that is regarded as a chance event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lottery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He believed that winning the lottery was the only way he could lose his virginity.
Từ trong câu: lottery, believe, win, way, lose
«2014 Isla Vista killings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1086026 (bản sửa đổi 10945320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sure, the disadvantaged kid can succeed but you can also win the lottery.
Từ trong câu: lottery, sure, disadvantage, kid, succeed, win
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/Student Soapbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=203116 (bản sửa đổi 4477675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their honor, dignity, enlightenment, and genius are not numbers which those gamblers, heroes and conquerors, can stake in the lottery of battles.
Từ trong câu: lottery, stake, honor, dignity, genius, number, hero, battle
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But who could advise another man to set his whole hope of fortune on the chance of a prize in a lottery?
Từ trong câu: lottery, advise, another, man, set, whole, hope, fortune
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their honor, thank God! their dignity, their intelligence, their genius, are not numbers which those gamblers, heroes and conquerors, can put in the lottery of battles.
Từ trong câu: lottery, honor, thank, god, dignity, intelligence, genius, number
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lottery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lottery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lottery trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ lottery hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lottery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lottery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lottery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lottery: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.