Câu tiếng Anh có từ “lottery”
122 câu thật có từ lottery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lottery nghĩa là xổ số. lottery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that is regarded as a chance event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lottery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Police officers anonymously told reporters a winning lottery ticket may have been the motive.
Từ trong câu: lottery, police, officer, tell, reporter, win, ticket, motive
«Dominican murder draws light to anti-Haitian sentiment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1922425 (bản sửa đổi 4816830). · English Wikinews · CC BY 2.5
You might use probability to decide to buy a lottery ticket or not.
Từ trong câu: lottery, use, probability, decide, buy, ticket
«Definitions of Statistics, Probability, and Key Terms», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
People might be told that they have won in a lottery.
Từ trong câu: lottery, people, tell, will
«Advance-fee scam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130005 (bản sửa đổi 10958720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At common law in Scotland it is probable that all lotteries and raffles, for whatever purpose held, may be indicted as nuisances.
Từ trong câu: probable, lottery, nuisance, common, law, whatever, purpose, hold
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lottery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lottery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lottery trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ lottery hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lottery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lottery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lottery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lottery: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.